diccionario.click

Ý nghĩa của từ “paleógrafo” trong tiếng Tây Ban Nha.

paleógrafo

Ý nghĩa: [Nhà cổ sinh vật học]

Dạng từ: nhà cổ sinh vật học , nhà cổ sinh vật học
danh từ nam tính/nữ tính

Các mẫu câu ví dụ

Ví dụ về cách sử dụng
Se necesitó la ayuda de un prestigioso paleógrafo para ayudar a descifrar-lo, ya que resultaba muy complicado de leer.
Việc đọc nó phức tạp đến mức cần có sự trợ giúp của các nhà cổ cổ học nổi tiếng để giải mã nó.
Ví dụ về cách sử dụng
La dedicación a Francesco Savini rinde homenaje a la figura del historiador, arqueólogo y paleógrafo de Teramo, quien centralizó sus intereses de investigación en el área geográfica de Abruzos Teramo.
Sự cống hiến cho Francesco Savini nhằm tỏ lòng kính trọng đối với nhà sử học, nhà khảo cổ học và nhà cổ sinh vật học Teramo, người đã tập trung mối quan tâm nghiên cứu của mình vào khu vực địa lý của Abruzzo Teramo.
Ví dụ về cách sử dụng
El paleógrafo jumillano Alfonso Antolí ofrece una conferencia sobre la ‘Orden de Montesa en Jumilla’ (19/09/2008)
Nhà cổ sinh vật học Alfonso Antoli của Humilla tổ chức hội nghị về “Huân chương Montesa của Humilla” (2008/09/19)
Ví dụ về cách sử dụng
Pier Giacomo Pisoni (Germignaga, Italia, 8 de julio de 1928 – Germignaga, 8 de febrero de 1991) fue un historiador, paleógrafo y archivista italiano.
Pier Giacomo Pisoni (Germignaga, Ý, 8 tháng 7 năm 1928 – Germignaga, Ý, 8 tháng 2 năm 1991) là một nhà sử học, nhà cổ sinh vật học và nhà lưu trữ người Ý.
Ví dụ về cách sử dụng
Este último, especialista de Juana de Arco, latinista y paleógrafo , siguió minuciosamente el curso de la Doncella.
Sau này, một chuyên gia về Joan of Arc, người theo chủ nghĩa Latinh và nhà cổ sinh vật học , đã cẩn thận theo dõi quỹ đạo của cô gái.
Ví dụ về cách sử dụng
Lafi Bedmountain es considerado el mejor paleógrafo de todo Balenos y Serendia.
Rafi Bedmountain được coi là nhà cổ sinh vật học giỏi nhất ở Balenos và Serendia.
Ví dụ về cách sử dụng
La colaboración de un paleógrafo local ejemplifica cómo la experiencia colonial es construida -a través de la leyenda de un suicidio colectivo indígena- como una trascendencia más que la materialización de categorías “étnicas”.
Sự hợp tác của các nhà cổ sinh vật học địa phương minh họa trải nghiệm thuộc địa, thông qua truyền thuyết về vụ tự sát hàng loạt của người bản địa, được xây dựng như một sự siêu việt hơn là hiện thực hóa phạm trù ‘dân tộc’.
Ví dụ về cách sử dụng
Nacido en Vannes (Francia) en 1933, Vezin obtuvo el título de archivista paleógrafo por la École des Chartes en 1958.
Sinh ra ở Vannes (Pháp) vào năm 1933, Vezan nhận danh hiệu Nhà cổ sinh vật học – Nhà lưu trữ từ École des Chartes năm 1958.
Ví dụ về cách sử dụng
En el caso de palabras añadidas que se refieran a la interpretación del paleógrafo , se introducirán con corchetes [].
Đối với các từ bổ sung đề cập đến cách giải thích của nhà cổ sinh vật học , chúng được giới thiệu trong ngoặc vuông [].
Ví dụ về cách sử dụng
El paleógrafo austriaco Dr. Mahl revisó su validez, Josef Jirecek y su hijo Konstantin, ambos profesores universitarios en Praga, estudiaron 32 páginas del códice entre 1884-1885 sin resultados.
Nhà cổ sinh vật học người Áo, Tiến sĩ Mahr đã điều tra tính hợp lệ của nó, và Josef Jileček, giáo sư đại học ở Praha, cùng con trai ông là Konstantin đã nghiên cứu 32 trang của bản thảo này từ năm 1884 đến năm 1885, nhưng không có kết quả.
Ví dụ về cách sử dụng
Para sus desayunos empresariales, o cualquier otro tipo de evento colocamos a su disposición un completo sistema audiovisual para proyección de videos, traducción simultánea, sonido, paleógrafo , marcadores, Tv.
Đối với bữa sáng công việc và các sự kiện khác, chúng tôi cung cấp hệ thống nghe nhìn hoàn chỉnh bao gồm trình chiếu video, phiên dịch đồng thời, âm thanh, tài liệu lưu trữ , bút đánh dấu và truyền hình.
Ví dụ về cách sử dụng
En 1916, el paleógrafo Edward Maunde Thompson afirmó que el autor de las notas denominadas «mano D» eran del mismo Shakespeare.
Năm 1916, nhà cổ sinh vật học Edward Maunde Thompson tuyên bố rằng chính Shakespeare là tác giả của một ghi chú có tên “Bàn tay D”.
Ví dụ về cách sử dụng
Sorprende encontrar objetos pertenecidos al Cardenal Angelo Maj, ilustre paleógrafo que descubrió unos fragmentos de la obra “De República” de Cicerone, al cual le dedicó una oda nada menos que Apto para niños
Điều đáng ngạc nhiên là đồ đạc của Hồng y Angelo Mazi đã được tìm thấy. Hồng y Angelo Maggi, một nhà cổ sinh vật học lỗi lạc, người đã phát hiện ra các phần trong tác phẩm “Nền cộng hòa” của Ciceron, đã dành tặng ông một bài thánh ca phù hợp cho trẻ em.
Ví dụ về cách sử dụng
También ocupó cargos como los de jefe del Archivo Nacional, director general de la Biblioteca y Museo de Bellas Artes de Asunción, miembro Paleógrafo de la Comisión de Límites con Bolivia.
Ông cũng giữ các chức vụ như giám đốc Cơ quan Lưu trữ Quốc gia, tổng giám đốc Thư viện và Bảo tàng Asunción, đồng thời là thành viên Nhà cổ sinh vật học của Ủy ban Biên giới Bolivia.
Ví dụ về cách sử dụng
También realizó cursos en paleografía y ciencias históricas relacionadas.
Ông cũng tham gia các khóa học về cổ điển học và các ngành khoa học lịch sử liên quan.
Ví dụ về cách sử dụng
Y también pensamos en cosas como la paleografía , la caligrafía artesanal o la taquigrafía.
Chúng ta cũng sẽ xem xét các bản thảo cổ , thư pháp thủ công và tốc ký.

Tìm kiếm ý nghĩa các từ vựng trong tiếng Tây Ban Nha

Nhập từ khoá và ấn Tìm kiếm