diccionario.click

Ý nghĩa của từ “jerónimo” trong tiếng Tây Ban Nha.

jerónimo 1

Ý nghĩa: [Hieronymite]

tính từ hoặc danh từ nam tính

Các mẫu câu ví dụ

Ví dụ về cách sử dụng
Recibe el nombre de Reina Valera debido a que fue revisada en 1602 por el monje jerónimo español Cipriano de Valera.
Nó được sửa đổi vào năm 1602 bởi tu sĩ Hieronymite người Tây Ban Nha Cipriano de Valera, do đó có tên là Reina Valera.
Ví dụ về cách sử dụng
Jerónimo vivió en una sociedad que necesitaba un nuevo lenguaje de fe.
Jerome sống trong một xã hội cần một ngôn ngữ đức tin mới.
Ví dụ về cách sử dụng
El escenario naturalista tal vez rinde homenaje a las pinturas de Jerónimo Bosch.
Bầu không khí tự nhiên có lẽ bày tỏ lòng tôn kính đối với những bức tranh của Jerome Bosch.
Ví dụ về cách sử dụng
Lo que solía ser un monasterio jerónimo .
Nơi này từng là một tu viện Hieronymous .
Ví dụ về cách sử dụng
Al cabo de un par de años, un fraile jerónimo logró sanarlo, y Tomás pasó, ya cuerdo, a ser el licenciado Rueda.
Nhiều năm sau, một tu sĩ Jerome đã chữa khỏi bệnh cho anh ta, và Thomas, người đã tỉnh lại, trở thành ông Rueda.
Ví dụ về cách sử dụng
Es un monasterio jerónimo levantado en el siglo XVI sobre una antigua abadía.
Tu viện Hieronymite này được xây dựng vào thế kỷ 16 trên một tu viện cũ.
Ví dụ về cách sử dụng
Navarrete, apodado «el Mudo» -a los tres años había quedado sordo a causa de una enfermedad y nunca pudo aprender a hablar-, fue instruido en el monasterio jerónimo de la Estrella en su Logroño natal.
Có biệt danh là “Người câm”, Navarrete bị điếc vì một căn bệnh khi mới ba tuổi và chưa bao giờ học nói, nhưng được giáo dục tại tu viện Jeronimo de la Estrella ở quê hương Logroño.
Ví dụ về cách sử dụng
La mayoría de las cuarenta y una obras del artista en el Museo del Prado proceden de sus más importantes empresas: los retablos del monasterio jerónimo de Guisando (El Tiemblo, Ávila) y del cisterciense de San Martín de Valdeiglesias (Madrid).
Hầu hết trong số 41 tác phẩm của nghệ sĩ trong Bảo tàng Prado là các tác phẩm thờ từ tu viện Hieronymous của Guisando (El Tiembro, Avila) và tu viện Xitô ở San Martin de Valdeiglesias (Madrid).
Ví dụ về cách sử dụng
La reedición del Vocabulista del jerónimo Pedro de Alcalá (1505), que hizo su hermano de congregación el P. Patricio de la Torre en Tánger entre 1799 y 1801, nunca llegó a ser publicada.
Cuốn Bocabrista được phát hành lại (1505) bởi Hieronite Pedro de Alcalá, do người anh em trong giáo đoàn của ông là Cha Patricio de la Torre ở Tangier sản xuất từ ​​năm 1799 đến 1801, chưa bao giờ được xuất bản.
Ví dụ về cách sử dụng
La acepción aquí adoptada se basa en la de Jerónimo .
Ý nghĩa được áp dụng ở đây dựa trên ý nghĩa của Jerome .
Ví dụ về cách sử dụng
Según cuenta la tradición, Jerónimo sacó una espina de la garra de un león.
Theo truyền thống, Jerome đã rút chiếc gai ra khỏi chân sư tử.
Ví dụ về cách sử dụng
Las palabras de Jerónimo produjeron sorpresa y admiración aun a sus enemigos.
Lời nói của Jerome khiến ngay cả kẻ thù của anh cũng phải ngạc nhiên và ngưỡng mộ.
Ví dụ về cách sử dụng
Barber argumenta que esto se desprende de las epístolas de Jerónimo .
Barber khẳng định điều này xuất phát từ thư từ của Jerome .
Ví dụ về cách sử dụng
Así lo testifica Jerónimo al comentar sobre este pasaje.
Đây là điều Jerome chứng thực khi ông bình luận về đoạn văn này.
Ví dụ về cách sử dụng
Los textos traducidos de Jerónimo tenían que abrirse camino por sus propios méritos.
Bản dịch của Jerome phải được phổ biến theo giá trị riêng của nó.
Ví dụ về cách sử dụng
Jerónimo da ejemplos notables en sus comentarios sobre Mat. xxiii.
Jerome đưa ra một ví dụ đáng chú ý trong nhận xét của mình về Matt. xxiii.

Tìm kiếm ý nghĩa các từ vựng trong tiếng Tây Ban Nha

Nhập từ khoá và ấn Tìm kiếm