diccionario.click

Ý nghĩa của từ “asesinato legal” trong tiếng Tây Ban Nha.

asesinato legal

Ý nghĩa: [tội giết người tư pháp]


Các mẫu câu ví dụ

Ví dụ về cách sử dụng
Por tanto, el forense registró que fue considerado un asesinato legal .
Do đó, nhân viên điều tra ghi nhận rằng đây được coi là một vụ giết người hợp pháp .
Ví dụ về cách sử dụng
Un asesinato legal en defensa propia no es un asesinato.
Giết người hợp pháp để tự vệ không phải là giết người.
Ví dụ về cách sử dụng
Es que los periódicos prestan más atención cuando está a punto de haber un asesinato legal .
Vấn đề là báo chí được chú ý nhiều hơn khi một vụ giết người hợp pháp sắp xảy ra.
Ví dụ về cách sử dụng
¿A lo que ustedes llaman ” asesinato legal “?
Ý bạn là gì khi nói ” giết người hợp pháp “?
Ví dụ về cách sử dụng
La cuestión es… si nosotros como sociedad estamos preparados para aprobar el asesinato legal de una persona por otra
Câu hỏi đặt ra là… liệu chúng ta, với tư cách là một xã hội, có sẵn sàng dung thứ cho hành vi giết người hợp pháp của người này hay không?
Ví dụ về cách sử dụng
La nota también explica por qué los asesinatos selectivos no serían un crimen de guerra o ni violarían la Orden Ejecutiva 12333, una orden ejecutiva prohibiendo asesinatos EE.UU.: Un asesinato legal en defensa propia no es un asesinato.
Bản ghi nhớ cũng giải thích tại sao các vụ giết người có chủ đích không phải là tội ác chiến tranh hay vi phạm Sắc lệnh 12333, vốn cấm ám sát ở Hoa Kỳ, có nghĩa là một vụ giết người hợp pháp để tự vệ không phải là hành vi giết người đang thực hiện.
Ví dụ về cách sử dụng
Debemos hacer todo lo que podemos por ayudar a las mujeres en sus embarazos y para detener el asesinato legal de niños antes del nacimiento.
Chúng ta phải làm mọi thứ có thể để hỗ trợ phụ nữ mang thai và ngăn chặn việc giết hại thai nhi một cách hợp pháp .
Ví dụ về cách sử dụng
En junio, la tv cubana nos recordó la triste efeméride de su asesinato legal .
Vào tháng 6, đài truyền hình Cuba nhắc nhở chúng ta về ngày kỷ niệm đau buồn về vụ giết người hợp pháp của ông.
Ví dụ về cách sử dụng
Mientras que para ellos no se trata más que de la preparación del asesinato legal , el caso proporciona a los socialistas la rara oportunidad de hacer evidente la desintegración de la sociedad burguesa.
Đối với họ, đó không gì khác hơn là sự chuẩn bị cho một vụ giết người hợp pháp , nhưng vụ việc này mang đến cho những người theo chủ nghĩa xã hội một cơ hội hiếm có để vạch trần sự sụp đổ của xã hội tư sản.
Ví dụ về cách sử dụng
El Estado, que hace del asesinato legal uno de los pilares de su justicia, es infinitamente más criminal aún que aquellos de los que se pretende proteger a la sociedad.
Một nhà nước coi việc giết người hợp pháp là một trong những trụ cột công lý của mình thì tội ác hơn vô cùng so với những người tìm cách bảo vệ xã hội.
Ví dụ về cách sử dụng
La ejecución de Nimr al-Nimr -un asesinato legal ordenado por la camarilla real saudí, es del mismo orden.
Vụ hành quyết Nimr al-Nimr ( một vụ ám sát hợp pháp do hoàng gia Ả Rập Xê Út ra lệnh) cũng diễn ra theo lệnh tương tự.
Ví dụ về cách sử dụng
Tenemos que ver juntos las verdaderas causas, no las inventadas, no las causas románticas, patrióticas y toda esa insensatez, sino ver realmente por qué el hombre prepara el asesinato legal -la guerra.
Chúng ta nên cùng nhau nhìn vào những nguyên nhân thực sự chứ không phải những nguyên nhân bịa đặt, không phải những nguyên nhân lãng mạn, yêu nước và đủ thứ vớ vẩn khác, và thực sự hiểu tại sao con người lại chuẩn bị cho việc giết người hợp pháp , tức là chiến tranh.
Ví dụ về cách sử dụng
Y el Stand your Ground’ law, es una ley que fomenta la anarquía o la civilización, una ley que convierte el asesinato legal y no rinden cuentas al asesino, una ley que hace que la anarquía, la crueldad y la inmoralidad sea legal.
Và Đạo luật Stand Your Ground là luật khuyến khích tình trạng vô chính phủ và văn minh, luật hợp pháp hóa việc giết người và buộc những kẻ giết người phải chịu trách nhiệm, luật hợp pháp hóa tình trạng vô chính phủ, tàn bạo và vô đạo đức.
Ví dụ về cách sử dụng
¿Ud. Reconsideraría el asesinato legal de mi cliente?
Bạn. Liệu tôi có thể xem xét lại vụ sát hại hợp pháp khách hàng của mình không?
Ví dụ về cách sử dụng
Deploro en cualquier caso CUALQUIER ” asesinato legal ” (bueno, como dije, no está claro cuan “legal” fue el de los esposos Rosenberg, pero lo deploro igualmente).
Trong mọi trường hợp, tôi phản đối bất kỳ ” vụ giết người hợp pháp ” nào (à, như tôi đã nói, không rõ những vụ giết người của gia đình Rosenbergs “hợp pháp” đến mức nào, nhưng dù sao thì tôi cũng lên án nó. nghĩ vậy).

Tìm kiếm ý nghĩa các từ vựng trong tiếng Tây Ban Nha

Nhập từ khoá và ấn Tìm kiếm